55 cấu trúc câu Tiếng Anh hay gặp

  1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: ( quá..để cho ai làm gì.)

e.g: This structure is too easy for you to remember. (Cấu trúc này quá dễ cho bạn đễ nhớ )

He ran too fast for me to follow. (Anh ấy chạy quá nhanh đễ tôi chạy theo)

  1. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá. đến nỗi mà. )

e.g: This box is so heavy that I cannot take it. (Chiếc hộp này quá nặng đến nỗi tôi không thể mang nó lên được)

e.g: He speaks so soft that we can’t hear anything. (Anh ấy nói quá nhỏ đến nỗi chúng tôi không thể nghe được gì)

  1. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá. đến nỗi mà. )

e.g: It is such a heavy box that I cannot take it. (Chiếc hộp này quá nặng đến nỗi tôi không thể mang nó lên được)

e.g: It is such interesting books that I cannot ignore them at all. (Những cuốn sách này quá thú vị đến nỗi mà tôi không thể phớt lờ chúng được)

  1. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something: (Đủ cho ai đó làm gì. )

e.g: She is old enough to get married. (Cô ấy đã đủ tuổi để kết hôn)

e.g: They are intelligent enough for me to teach them English. (Họ đủ thông minh để tôi dạy tiếng Anh cho họ)

  1. Have/ get + something + done (past participle): ( Nhờ ai hoặc thuê ai làm gì. )

e.g: I had my hair cut yesterday. (Tôi tự cắt tóc hôm qua)

  1. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something: (Đã đến lúc ai đó phải làm gì. )

e.g: It is time you had a shower. (Đã đến lúc bạn đi tắm)

e.g: It’s time for me to ask all of you for this question. (Đã đến lúc tôi hỏi bạn câu hỏi này)

  1. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (Làm gì. Mất bao nhiêu thời gian)

e.g: It takes me 5 minutes to get to school. (Tôi mất 5 phút để đi học)

e.g: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday. (Anh ấy mất 10 phút để làm bài tập ngày hôm qua)

  1. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (Ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..)

e.g: He prevented us from parking our car here. (Anh ấy ngăn chúng tôi không được đỗ xe ở đây)

  1. S + find+ it+ adj to do something: ( Thấy … để làm gì. )

e.g: I find it very difficult to learn about English. (Tôi thấy quá khó để học tiếng Anh)

e.g: They found it easy to overcome that problem. (Họ thấy vấn đề này quá dễ để vượt qua)

  1. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. ( Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì )

e.g: I prefer dog to cat. (Tôi thích chó hơn mèo)

e.g: I prefer reading books to watching TV. (Tôi thích đọc sách hơn xem TV)         

  1. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (Thích làm gì hơn làm gì )

e.g: She would play games than read books. (Cô ấy thích chơi điện tử hơn đọc sách)

e.g: I’d rather learn English than learn Biology. (Tôi thích học tiếng Anh hơn môn Sinh hoc)

  1. To be/get Used to + V-ing: ( Quen làm gì )

e.g: I am used to eating with chopsticks. (Tôi quen với việc dùng đũa để ăn)

  1. Used to + V (infinitive): ( Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa )

e.g: I used to go fishing with my friend when I was young. (Tôi từng đi câu cá với bạn khi tôi còn trẻ)

e.g: She used to smoke 10 cigarettes a day. (Cô ấy thường hút 10 điều thuốc 1 ngày)

  1. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ( Ngạc nhiển về. )

e.g: I was amazed at his big beautiful villa. (Tôi rất ngạc nhiển vể căn biệt thự rất đẹp của anh ấy)

  1. To be angry at + N/V-ing: ( Tức giận về )

e.g: Her mother was very angry at her bad marks. (Mẹ cô ấy đã rất tức giận vể những điểm kém của cô ấy)

  1. to be good at/ bad at + N/ V-ing: (Giỏi về./ kém về. )

e.g: I am good at swimming. (Tôi bơi rất giỏi)

e.g: He is very bad at English. (Anh ấy rất kém về tiếng Anh)

  1. by chance = by accident (adv): ( Tình cờ )

e.g: I met her in Paris by chance last week. (Tôi tình cờ gặp cô ấy ở Paris tuần trước)

  1. to be/get tired of + N/V-ing: (Mệt mỏi về… )

e.g: My mother was tired of doing too much housework everyday. (Mẹ tôi quá mệt mỏi vì việc nhà mỗi ngày)

  1. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: (Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì. )

e.g: She can’t standlaughing at her little dog. (Cô ấy không thể nhịn cười với con chó của cô ấy)

  1. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing: (Thích làm gì đó. )

e.g: My younger sister is fond of playing with her dolls. (Em gái tôi thích chơi búp bê)

  1. to be interested in + N/V-ing: (Quan tâm đến. )

e.g: Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays. (Bà Brown quan tâm đến việc đi mua sắm vào mỗi Chủ nhật)

  1. to waste + time/ money + V-ing: (Tốn tiền hoặc thời gian làm gì )

e.g: He always wastes time playing computer games each day. (Anh ấy luôn tốn thời gian chơi điện tử mỗi ngày)

e.g: Sometimes, I waste a lot of money buying clothes. (Thỉnh thoảng, tôi tiêu tốn tiền bạc vào việc mua quần áo)

  1. to spend + amount of time/ money + V-ing: (Dành bao nhiều thời gian/ tiền bạc làm gì)

e.g: I spend 2 hours reading books a day. (Tôi dành 2 giờ để đọc sách mỗi ngày)

e.g: Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year.(Ngài Jim dành nhiều tiền vào việc đi du lịch vòng quanh Thể giới vào nắm ngoái)

  1. to spend + amount of time/ money + on + something: (Dành thời gian/tiển bạc vào việc gì)

e.g: My mother often spends 2 hours on housework everyday. (Mẹ tôi dành 2 giờ mỗi ngày để làm việc nhà)

e.g: She spent all of her money on clothes. (Cô ấy dành tất cả tiền vào quần áo)

  1. to give up + V-ing/ N: ( Từ bỏ làm gì/ cái gì. )

e.g: You should give up smoking as soon as possible. (Bạn nên từ bỏ việc hút thuốc sớm nhất có thể)

  1. would like/ want/wish + to do something: (Thích làm gì. )

e.g: I would like to go to the cinema with you tonight. (Tôi thích đi xem phim với bạn tối nay)

  1. 27. have + (something) to + Verb: (Có cái gì đó để làm )

e.g: I have many things to do this week. (Tôi có nhiểu việc để làm trong tuần nay)

  1. It + be + something/ someone + that/ who: (Chính.Mà. )

e.g: It is Tom who got the best marks in my class. (Đó chính là Tom người có nhiều điểm cao nhất lớp tôi)

e.g: It is the villa that he had to spend a lot of money last year. (Đó chính là biệt thự mà anh ấy dành tiền để mua năm ngoái)

  1. Had better + V(infinitive): (Nên làm gì… ).

e.g: You had better go to see the doctor. (Bạn nên đến gặp bác sĩ)

  1. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing

e.g: I always practise speaking English everyday. (Tôi luôn thực hành nói tiếng Anh mỗi ngày)

  1. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt : (Khó để làm gì )

e.g: It is difficult for old people to learn English. (Ngựời có tuổi học tiếng Anh thì khó)

  1. To be interested in + N / V_ing (Thích cái gì / làm cái gì )

e.g: We are interested in reading books on history. (Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử)

  1. To be bored with (Chán làm cái gì )

e.g: We are bored with doing the same things everyday. (Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại)

  1. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt (Đấy là lần đầu tiên ai làm cái gì )

e.g: It’s the first time we have visited this place. (Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này)

  1. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + (to do smt )

e.g: I don’t have enough time to study. (Tôi không có đủ thời gian để học)

  1. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )

e.g: I’m not rich enough to buy a car. (Tôi không đủ giàu để mua ôtô)

  1. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )

e.g: I’m to young to get married. (Tôi còn quá trẻ để kết hôn)

  1. To want smb to do smt = To want to have smt + PII ( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì đựợc làm )

e.g: She wants someone to make her a dress. (Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy)

= She wants to have a dress made. (Cô ấy muốn có một chiếc váy đựợc may)

  1. It’s time smb did smt (Đã đến lúc ai phải làm gì )

e.g: It’s time we went home. (Đã đến lúc tôi phải về nhà)

  1. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt (Ai không cần thiết phải làm gì ) doesn’t have to do smt

e.g: It is not necessary for you to do this exercise. (Bạn không cần phải làm bài tập này)

  1. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )

e.g: We are looking forward to going on holiday. (Chúng tôi đang mong đựợc đi nghỉ)

  1. To provide smb from V_ing (Cung cấp cho ai cái gì )

e.g: Can you provide us with some books in history? (Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?)

43.To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm gì ): To stop

e.g: The rain stopped us from going for a walk. (Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo)

  1. To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì),

e.g: We failed to do this exercise. (Chúng tôi không thể làm bài tập này)

  1. To be succeed in V_ing (Thành công trong việc làm cái gì)

e.g: We were succeed in passing the exam. (Chúng tôi đã thi đỗ)

  1. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai)

e.g: She borrowed this book from the liblary. (Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện)

  1. To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì)

e.g: Can you lend me some money? (Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không?)

  1. To make smb do smt (Bắt ai làm gì)

e.g: The teacher made us do a lot of homework. (Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà)

  1. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ. ( Đến mức mà ) CN + động từ + so + trạng từ

e.g: The exercise is so difficult that noone can do it. (Bài tập khó đến mức không ai làm được)

e.g: He spoke so quickly that I couldn’t understand him. (Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta)

  1. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.

e.g. It is such a difficult exercise that noone can do it. (Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được)

  1. It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì)

e.g: It is very kind of you to help me. (Bạn thật tốt vì đã giúp tôi)

  1. To find it + tính từ + to do smt

e.g: We find it difficult to learn English. (Chúng tôi thấy học tiếng Anh khó)

  1. To make sure of smt ( Bảo đảm điều gì ) that + CN + động từ

e.g:  I have to make sure of that information. (Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó)

e.g: You have to make sure that you’ll pass the exam. (Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ)

  1. It takes ( smb ) + thời gian + to do smt (Mất, của ai bao nhiêu thời gian để làm gì)

e.g: It took me an hour to do this exercise. (Tôi mất một tiếng để làm bài này)

  1. To spend + time / money + on smt (Dành thời gian / tiền bạc vào cái gì)/doing smt làm gì

e.g: We spend a lot of time on TV/watching TV. (Chúng tôi dành nhiều thời gian xem TV)

Tin bài: Dương Đức Minh