Chương trình: Cử nhân Kế toán

Thông tin chung
Hệ đào tạo: Chính quy Bằng cấp: Cử nhân Kế toán Tài chính (Accounting & Finance) Thời gian: 5 năm Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng anh
Tổng quan chương trình?

Kế toán không chỉ là những con số thống kê đơn thuần mà còn là cầu nối truyền tải nguồn thông tin kinh doanh về mức độ hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp tới các bên liên quan như nhà đầu cơ, cơ quan tín dụng, ban điều hành và kiểm soát. Đây sẽ là nền tảng thiết thực để doanh nghiệp đánh giá, phân tích, dự đoán về tình hình kinh doanh ở nhiều khía cạnh khác nhau cũng như hoạch định những chiến lược cụ thển nhằm cải tổ cách vận hành của tổ chức và tối ưu hóa lợi nhuận.

Theo học chương trình cử nhân Kế toán và Tài chính tại Khoa Quốc tế sinh viên sẽ được trang bị các nguyên lý và ứng dụng nền tảng cần thiết trong ngành cũng như nghiệp vụ chuyên sâu của hệ thống kế toán, tài chính trong nước và toàn cầu. Thêm vào đó, bạn sẽ được mài giũa những kỹ năng mềm thiết thực cho tương lai như: kỹ năng nhận định, tổng hợp và phân tích số liệu; kỹ năng quản lý dự án hay giải quyết vấn đề. Đây thực sự là lợi thế nooit bật của sinh viên Khoa Quôc tế sau khi ra trường.

Đối tượng nên theo học

– Bạn yêu thích những con số và logic?

– Bạn là người có khả năng quan sát và óc tư duy phân tích cao?

– Bạn muốn được làm việc trong môi trường năng động và phát triển?

– Bạn muốn có nhiều lựa chọn nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp?

– Bạn muốn trở thành người quản lý tài chính xuất sắc cho giám đốc hay có thể chính công ty của bạn.

Tại sao nên chọn ngành Kế toán Tài chính tại Khoa Quốc tế?

– Bạn sẽ được trang bị đầy đủ những kiến thức chuyên môn với giảng viên, chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực Kế toán Tài chính tại các Quốc gia khác nhau và các Công ty, ngân hàng lớn như Ngân hàng VPBank, Ngân hàng Viettinbank, TNG, Sam Sung.

– Bạn sẽ được làm việc thực tế như những nhân viên kế toán, nhân viên phân tích tài chính… tại các công ty, tổ chức trong nước và hơn thế nữa là cơ hội được thực tập nghề nghiệp tại nước ngoài;

– Bạn được tiếp cận với những phần mềm kế toán thông dụng được hầu hết các công ty sử dụng để giúp bạn vận dụng chúng thành thực trong công việc.

– Ngoài ra các bạn còn được bổ trợ các kỹ năng mềm, kỹ năng làm việc, tìm hiểu văn hóa làm việc tại các tổ chức cũng như của các nước trên thế giới qua các hoạt động tập thể. Điều này giúp bạn dễ dàng hòa nhập và thích ứng nhanh với bất kỳ môi trường làm việc nào.

Triển vọng nghề nghiệp
Tốt nghiệp chương trình đào tạo cử nhân Kế tón và tài chính tại Khoa quốc tế sinh viên sẽ sở hữu những kiến thức và kỹ năng chuyên nghiệp đáp ứng được yêu cầu khắt khe của các nhà tuyển dụng uy tín. Dù ở các công ty quốc tế, tổ chức ngân hàng và tài chính, cơ quan chính phủ, tổ chức giáo dục hay các doanh nghiệp sản xuát thì bạn đều có thể tự tin hoạch định nghề nghiệp của mình với những lĩnh vực năng động của kế toán như:

– Kế toán viên;

– Kiểm soát viên;

– Kiểm soát viên thuế;

– Nhân viên thuế;

– Nhân viên ngân hàng;

– Nhân viên môi giới chứng khoán;

– Chuyên viên quản lý kênh phân phối;

– Nghiên cứu viên;

– Nhân viên giao dịch và ngân quỹ;

– Nhân viên quản lý dự án;

– Giảng viên…

Phương thức tuyển sinh

Tuyển sinh theo 2 phương thức

– Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 (60% chỉ tiêu).

– Tuyển sinh dựa vào kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông (40% chỉ tiêu).

* Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

– Điều kiện tham gia xét tuyển: Thí sinh phải có kết quả thi đạt ngưỡng điểm vào đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Tổ hợp môn tuyển sinh:

– Tổ hợp môn:

+ A00 (Toán, Vật lý, Hóa học);

+ A01 (Toán, Vật lý, tiếng Anh);

+ D01 (Toán, ngữ văn, tiếng Anh);

+ D10 (Toán, địa lý, tiếng Anh).

– Hồ sơ xét tuyển gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (thí sinh tải mẫu phiếu tại http://tuyensinh.tnu.edu.vn).

+ Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2016 (bản chính có dấu đỏ).

+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điện thoại (nếu có) để Đại học Thái Nguyên gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).

*Xét tuyển theo học bạ Trung học phổ thông

– Điều kiện tham gia xét tuyển theo học bạ THPT:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

+ Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển) không thấp hơn 40 điểm.

+ Tổng điểm môn tiếng Anh của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 10.

– Điểm xét tuyển theo học bạ THPT

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển)] / 2 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên: được tính theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy hiện hành.

– Hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu lấy tại website http://tuyensinh.tnu.edu.vn).

+ Bản phôtô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+ Bản phôto công chứng Học bạ THPT.

+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển). Nơi nhận hồ sơ tuyển sinh: Văn phòng Đại học Thái Nguyên – Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên.

Điều kiện ngoại ngữ

Sinh viên được đào tạo 01 năm tiếng anh và đảm bảo đạt trình độ tiếng anh 4.5 IELTS trước khi chính thức học chuyên ngành.

Sau khi tốt nghiệp sinh viên đảm bảo đạt trình độ tiếng anh 5.5 IELTS hoặc tương đương.

 

Học phí

– Năm 1thu theo niên chế: 1.400.000đ/ tháng

– Học phí các môn chuyên ngành, các môn chính trị: 467.000đ/ 1 tín chỉ

– Học phí môn Giáo dục thể chất: 240.000đ/ 1 tín chỉ

*Học phí có thể thay đổi theo từng giai đoạn và có thông báo trước.

Công nhận quốc tế
Sinh viên tham gia chương trình học này sẽ được công nhận bằng cấp trên toàn cầu

Phương pháp giảng dạy
Phương pháp giảng dạy bao gồm bài giảng trực tiếp, các giờ học nhóm, hội thảo và hội thảo chuyên đề,

Kiểm tra và đánh giá
Thành tích học tập của sinh viên được đánh giá qua nhiều khía cạnh, bao gồm: bài tập, nghiên cứu, phân tích bài tập tình huống, thi giữa kỳ và cuối kỳ.

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KẾ TOÁN & TÀI CHÍNH

NĂM HỌC TIẾNG ANH

SEM I – ENGLISH YEAR
No Core Units Units Credit Note
Total required units 22
1 ELC-001 Method of Learning English 1  
2 ELC-002 Grammar 4  
3 ELC-003 Pronunciation 6  
5 ELC-004 Starting Skill 11  
Total 22  
SEM II – ENGLISH YEAR
No Core Units Units Credit Note
Total required units 23
1 ELC-007 Building Skill  (CB) 8  
2 ELC-008 Building Skill  (WB) 3  
3 ELC-009 IETS Foudation 1 8  
4 ELC-010 IETS Foundation 2 4  
Total 23  

NĂM HỌC CHUYÊN NGÀNH

 

STT Mã môn học Môn học Tín chỉ
I. Khối kiến thức và kỹ năng chung 37
Tiếng Anh cơ bản và nâng cao 10
1 ENG133 Tiếng Anh 1/ English for Academic Purpose and Study Skills 5
3 ENG141 Tiếng Anh 2/ IELTS test preparation 5
Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh 10
4 MLP151 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin/ Fundamental Principles of Marxism and Leninism 5
5 VCP131 Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam/ Revolutionary Roads and Policies of Vietnamese Communist Party 3
6 HCM121 Tư tưởng Hồ Chí Minh/ HoChiMinh’s Thoughts 2
Giáo dục thể chất 0
7 PHE101 Giáo dục thể chất/Physical Training 0
Giáo dục quốc phòng 0
8 MIE101 Giáo dục quốc phòng/ National Defense Education 0
Cơ bản 17
9 ACA151 Kỹ năng học tập trong đại học/  Academic Skill for Higher Education 5
10 ITB231 Nhập môn Nghiên cứu kinh doanh/ Foundation in Business Studies 3
11 FIM221 Marketing cơ sở/ Foundation in Marketing 2
12 FOA221 Kế toán cơ bản/ Fundamentals of Accounting 2
13 BST231 Thống kê trong kinh doanh/ Business Statistic 3
14 FIT101 Tin học đại cương/ Fundamentals of Information Technology 0
15 ITL121 Pháp luật đại cương/ Introduction to Law 2
II. Kiến thức cấp độ 4/ kiến thức cơ bản 29
Môn học bắt buộc 22
16 MIE231 Kinh tế học vi mô/ Micro-economics 3
17 MAE231 Kinh tế học vĩ mô/ Macro-economics 3
18 IEE231 Giới thiệu về doanh nghiệp và khởi nghiệp/ An Introduction to Entrepreneurship and Enterprise 3
19 MAA331 Kế toán quản trị/ Management Accounting 3
20 CAS231 Kỹ năng giao tiếp/ Communication and Academic Skills 3
21 WBL411 Thực tế 1/ Work based learning 1 1
22 SEM401 Seminar 1/ Hội thảo 1 0
23 GFI331 Các vấn đề tài chính toàn cầu/ Global Financial Issues 3
COF331 Tài chính doanh nghiệp/Corporate Finance 3
Môn học lựa chọn (Chọn 2 môn) 7
24 FIA341 Kế toán tài chính/ Financial Accounting 4
25 QUM231 Phương pháp lượng/ Quantitative methods 3
26 ENG004 Ngoại ngữ nâng cao/ English As a Foreign Language Advanced 4
III. Khối kiến thức cấp độ 5/cơ sở ngành 26
Môn học bắt buộc 22
27 DEM331 Quản trị quyết định/ Decision Management 3
28 AST321 Lý thuyết và chuẩn mực kế toán/ Accounting Standards and Theory 2
29 MAS321 Quản lý và chiến lược/ Management and Strategy 3
30 MOR331 Phương pháp nghiên cứu/ Methods of research 3
31 FRM331 Thanh khoản và quản trị rủi ro tài chính/ Liquidity and Financial Risk Management 3
32 SEM402 Seminar 2/ Hội thảo 2 0
33 CLA321 Luật kế toán doanh nghiệp/ Company Law for Accountants 2
34 FIR332 Lập báo cáo tài chính nâng cao/ Advanced Financial Reporting 3
35 FIR331 Lập báo cáo tài chính/ Financial Reporting 3
Môn học lựa chọn (Chọn 2 môn) 4
36 BUT331 Thuế kinh doanh/ Business Taxation 3
37 WBL412 Thực tế 2/ Work Based Learning 2 1
38 DCF341 Phát triển đa dạng văn hóa/ Developing Cultural Flexibility 4
39 FBL342 Phát triển sự nghiệp kinh doanh/  Business Career Development 4
IV. Khối kiến thức cấp độ 6/kiến thức chuyên ngành 28
Môn học bắt buộc 25
41 COF332 Tài chính doanh nghiệp nâng cao/Advanced Corporate Finance 3
42 SCW331 Viết khoa học/ Scientifics Writing 3
43 DEM332 Quản trị quyết định nâng cao /Advanced Decision Management 3
44 IDA331 Xu hướng phát triển quốc tế của kế toán/ International Developments in Accounting 3
46 ACT331 Thuế doanh nghiệp nâng cao/ Advanced Corporate Taxation 3
47 AAA331 Kiểm toán và Bảo hiểm/ Audit and Assurance 3
48 WBL412 Thực tế 3/ Work Based Learning 3 1
49 ITB964 Luận văn/ Thesis 6
Môn học lựa chọn (Chọn 1 môns) 3
50 BUA342 Phân tích kinh doanh/Business Analysis 3
51 FBL342 Lãnh đạo kinh doanh/ Fondations of Business Leadership 3
52 BKD341 Phát triển kiến thức kinh doanh/ Business Knowledge Development 3
53 PAF331 Kế toán và tài chính công/ Public Sector Accounting and Finance 3
Tổng số tín chỉ 120

 

* Các môn học trong khung chương trình được chia theo cấp độ của Anh Quốc