Chương trình: Quản trị kinh doanh

Thông tin chung

Hệ đào tạo: Chính quy

Bằng cấp: Cử nhân Quản trị Kinh doanh và Tài chính (Business Administration & Finace)

Thời gian: 5 năm

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng anh

Ngành Quản trị Kinh doanh và Tài chính là gì?

Chương trình Quản trị Kinh doanh và Tài chính cung cấp cho sinh viên các kiến thức liên quan đến quản trị doanh nghiệp, đặc biệt có kiến thức chuyên sâu về phân tích thị trường tài chính; Thiết lập, thẩm định và quản lý dự án đầu tư tài chính; thị trường vốn, khảo sat, nghiên cứu thị trường để hoạch định, tổ chức, thực hiện và kiểm tra.

Đối tượng nên theo học

– Bạn có khả năng sáng tạo và đổi mới, tầm nhìn xa trông rộng?

– Bạn có năng lực tổ chức và quản lý, tự tin, biết cách khắc phục rủi ro?

– Bạn muốn có nhiều lựa chọn nghề nghiệp?

– Bạn có khát vọng làm giàu chính đáng?

Tại sao nên chọn ngành Quản trị kinh doanh và Tài chính tại Khoa Quốc tế?

Bạn sẽ được trang bị đầy đủ những kiến thức chuyên môn với giảng viên, chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực Quản trị kinh doanh và Tài chính.

– Bạn được học trong môi trường năng động linh hoạt.

– Ngoài ra các bạn còn được bổ trợ các kỹ năng mềm, kỹ năng làm việc, tìm hiểu văn hóa làm việc tại các tổ chức cũng như của các nước trên thế giới qua các hoạt động tập thể. Điều này giúp bạn dễ dàng hòa nhập và thích ứng nhanh với bất kỳ môi trường làm việc nào.

Triển vọng nghề nghiệp

Khi tốt nghiệp sinh viên có thể trở thành chuyên viên làm việc ở các phòng chức năng của doanh nghiệp như: Phòng Kinh doanh, Phòng Marketing, Phòng hoạch định chiến lược, phòng tài chính…hoặc làm trợ lý cho các nhà quản trị cấp cao trong bộ máy quản lý của doanh nghiệp. Từ bước khởi đầu ấy, các bạn có nhiều cơ hội để đạt đến những vị trí quản lý cao hơn như: trưởng nhóm, tổ trưởng, giám đốc điều hành…

Phương thức tuyển sinh

Tuyển sinh theo 2 phương thức

– Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 (60% chỉ tiêu).

– Tuyển sinh dựa vào kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông (40% chỉ tiêu).

* Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

– Điều kiện tham gia xét tuyển:

Thí sinh phải có kết quả thi đạt ngưỡng điểm vào đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Tổ hợp môn tuyển sinh:

– Tổ hợp môn:

+ A00 (Toán, Vật lý, Hóa học);

+ A01 (Toán, Vật lý, tiếng Anh);

+ D01 (Toán, ngữ văn, tiếng Anh);

+ D10 (Toán, địa lý, tiếng Anh).

– Hồ sơ xét tuyển gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (thí sinh tải mẫu phiếu tại http://tuyensinh.tnu.edu.vn).

+ Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2016 (bản chính có dấu đỏ).

+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận  kèm theo số điện thoại (nếu có) để Đại học Thái Nguyên gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).

 *Xét tuyển theo học bạ Trung học phổ thông

– Điều kiện tham gia xét tuyển theo học bạ THPT:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

+ Tổng điểm 3 môn  của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển) không thấp hơn 40 điểm.

+ Tổng điểm môn tiếng Anh của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 10.

– Điểm xét tuyển theo học bạ THPT

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển)] / 2 + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên: được tính theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy hiện hành.

– Hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu lấy tại website http://tuyensinh.tnu.edu.vn).

+ Bản phôtô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+ Bản phôto công chứng Học bạ THPT.

+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận  kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).

 Nơi nhận hồ sơ tuyển sinh: Văn phòng Đại học Thái Nguyên – Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên.

Điều kiện ngoại ngữ

Sinh viên được đào tạo 01 năm tiếng anh và đảm bảo đạt trình độ tiếng anh 4.5 IELTS trước khi chính thức học chuyên ngành.

Sau khi tốt nghiệp sinh viên đảm bảo đạt trình độ tiếng anh 5.5 IELTS hoặc tương đương.

Học phí

– Năm 1thu theo niên chế: 1.400.000đ/ tháng

– Học phí các môn chuyên ngành, các môn chính trị: 467.000đ/ 1 tín chỉ

– Học phí môn Giáo dục thể chất: 240.000đ/ 1 tín chỉ

*Học phí có thể thay đổi theo từng giai đoạn và có thông báo trước.

Công nhận quốc tế
Sinh viên tham gia chương trình học này sẽ được công nhận bằng cấp trên toàn cầu
Phương pháp giảng dạy

Phương pháp giảng dạy bao gồm bài giảng trực tiếp, các giờ học nhóm, hội thảo và hội thảo chuyên đề,

Kiểm tra và đánh giá

Thành tích học tập của sinh viên được đánh giá qua nhiều khía cạnh, bao gồm: bài tập, nghiên cứu, phân tích bài tập tình huống, thi giữa kỳ và cuối kỳ.

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN QUẢN TRỊ KINH DOANH&TÀI CHÍNH

 NĂM HỌC TIẾNG ANH

SEM I – ENGLISH YEAR
No Core Units Units Credit Note
Total required units 22  
1 ELC-001 Method of Learning English 1  
2 ELC-002 Grammar 4  
3 ELC-003 Pronunciation 6  
5 ELC-004 Starting Skill 11  
Total 22  
SEM II – ENGLISH YEAR
No Core Units Units Credit Note
Total required units 23  
1 ELC-007 Building Skill  (CB) 8  
2 ELC-008 Building Skill  (WB) 3  
3 ELC-009 IETS Foudation 1 8  
4 ELC-010 IETS Foundation 2 4  
Total 23  

NĂM HỌC CHUYÊN NGÀNH

STT Mã môn học Môn học Tín chỉ
I. Khối kiến thức và kỹ năng chung 37
Tiếng Anh cơ bản và nâng cao 10
1 ENG133 Tiếng Anh 1/ English for Academic Purpose and Study Skills 5
3 ENG141 Tiếng Anh 2/ IELTS test preparation 5
Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh 10
4 MLP151 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin/ Fundamental Principles of Marxism and Leninism 5
5 VCP131 Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam/ Revolutionary Roads and Policies of Vietnamese Communist Party 3
6 HCM121 Tư tưởng Hồ Chí Minh/ HoChiMinh’s Thoughts 2
Giáo dục thể chất 0
7 PHE101 Giáo dục thể chất/Physical Training 0
Giáo dục quốc phòng 0
8 MIE101 Giáo dục quốc phòng/ National Defense Education 0
Cơ bản 17
9 ACA151 Kỹ năng học tập trong đại học/  Academic Skill for Higher Education 5
10 ITB231 Nhập môn Nghiên cứu kinh doanh/ Foundation in Business Studies 3
11 FIM221 Marketing cơ sở/ Foundation in Marketing 2
12 FOA221 Kế toán cơ bản/ Fundamentals of Accounting 2
13 BST231 Thống kê trong kinh doanh/ Business Statistic 3
14 FIT101 Tin học đại cương/ Fundamentals of Information Technology 0
15 ITL121 Pháp luật đại cương/ Introduction to Law 2
II. Kiến thức cấp độ 4/ kiến thức cơ bản 33
  Môn học bắt buộc 26
16 MIE231 Kinh tế học vi mô/ Micro-economics 3
17 MAE231 Kinh tế học vĩ mô/ Macro-economics 3
18 GBP341 Phân tích thông tin và tài chính trong kinh doanh/  Information Analysis and Finance for Business 4
19 FIA341 Kế toán tài chính / Financial Accounting 4
20 UMP341 Hiểu và quản lý con người/ Understanding and Managing People 4
21 WBL411 Thực tế 1/ Work based learning 1 1
22 SEM401 Seminar 1/ Hội thảo 1 0
23 ICE331 Ý tưởng, Sáng tạo và Doanh nghiệp 1/ Ideas, Creativity and Entrepreneurship 1 3
COF331 Tài chính doanh nghiệp/Corporate Finance 4
Môn học lựa chọn (Chọn 2 môn) 7
24 ITT341 Thương mại quốc tế/ International trading 4
25 QUM231 Phương pháp lượng/ Quantitative methods 3
26 ENG004 Ngoại ngữ nâng cao/ English As a Foreign Language Advanced 4
III. Khối kiến thức cấp độ 5/cơ sở ngành 25
Môn học bắt buộc 20
27 IMB351 Hoạt động Marketing và Kinh doanh quốc tế/ International Marketing and Business Operations 5
28 GCB341 Bối cảnh toàn cầu của Kinh doanh hiện đại / Global Context of Modern Business 4
29 ICE332 Ý tưởng, Sáng tạo và Doanh nghiệp 2/ Ideas, Creativity and Entrepreneurship 2 3
30 MOR331 Phương pháp nghiên cứu/ Methods of research 3
31 PRM351 Quản lý dự án/ Project Management 5
32 SEM402 Seminar 2/ Hội thảo 2 0
Môn học lựa chọn (Chọn 2 môn) 5
33 REB341 Trách nhiệm doanh nghiệp/ Responsible Busniess 4
34 WBL412 Thực tế 2/ Work Based Learning 2 1
35 DCF341 Phát triển đa dạng văn hóa/ Developing Cultural Flexibility 4
36 FBL342 Phát triển sự nghiệp kinh doanh/  Business Career Development 4
IV. Khối kiến thức cấp độ 6/kiến thức chuyên ngành 25
Môn học bắt buộc 21
37 GFI331 Các vấn đề tài chính toàn cầu/ Global Financial Issues 3
38 GLS331 Chiến lược toàn cầu/ Global Strategy 4
39 SCW331 Viết khoa học/ Scientifics Writing 3
40 SEM321 Thị trường chứng khoán /Securitíes Market 2
FMI321 Định chế tài chính/ Financial Markets and Institution 2
41 WBL412 Thực tế 3/ Work Based Learning 3 1
42 ITB964 Luận văn/ Thesis 6
Môn học lựa chọn (Chọn 1 môns) 4
37 BUA342 Phân tích kinh doanh/Business Analysis 4
38 FBL342 Lãnh đạo kinh doanh/ Fondations of Business Leadership 4
40 BKD341 Phát triển kiến thức kinh doanh/ Business Knowledge Development 4
IBS341 Chiến lược kinh doanh quốc tế/ International Business Strategy 4
Tổng số tín chỉ 120

* Các môn học trong khung chương trình được chia theo cấp độ của Anh Quốc