THÔNG BÁO

Về việc Thông báo chỉ tiêu và điểm tham gia xét tuyển  

nguyện vọng bổ sung đợt 4 vào học đại học, cao đẳng chính quy đối với thí sinh đăng ký dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia

1. Thời gian

Đại học Thái Nguyên nhận hồ sơ từ 7h30 ngày 25/9/2015 đến 17h00 ngày 15/10/2015.

2. Địa điểm và phương thức nhận hồ sơ

Thí sinh có thể nộp hồ sơ theo các phương thức sau:

+ Nộp tại Sở Giáo dục và Đào tạo hoặc trường THPT do Sở Giáo dục và Đào tạo quy định.

+ Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Ban Đào tạo- Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

(Thí sinh đăng ký vào các ngành của Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật có thể nộp bằng chuyển phát nhanh qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật – Đại học Thái Nguyên, phường Thịnh Đán, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên)

3. Hồ sơ xét tuyển

– Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi ghi rõ đợt xét tuyển và điểm của tất cả các môn mà thí sinh đã đăng ký dự thi có đóng dấu đỏ của nơi đăng ký dự thi.

– Phiếu đăng ký xét tuyển.

– 01 phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh (nếu có).

4. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/01 hồ sơ.

5. Các ngành và điểm tối thiểu tham gia xét tuyển

Tên trường
Ngành học
Ký hiệu trường Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
(mã tổ hợp môn) 
Điểm tối thiểu tham gia xét tuyển Chỉ tiêu đợt 4
KHOA QUỐC TẾ DTQ   70
Hệ Đại học         70
Kinh doanh Quốc tế D340120 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10)
15.00 10
Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính) D340101 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10)
15.00 20
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán và Tài chính) D340301 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10)
15.00 40
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ – KỸ THUẬT  DTU       956
Hệ Cao Đẳng         956
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy) C510201 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
12.00 36
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành: Điện, điện tử) C510301 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
12.00 238
Công nghệ thông tin C480201 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
12.00 29
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) C510103 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
12.00 24
Công nghệ kỹ thuật giao thong (chuyên ngành: Xây dựng cầu đường) C510104 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
12.00 24
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) C340301 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
12.00 90
Kiểm toán (chuyên ngành: Kế toán – Kiểm toán) C340302 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
12.00 18
Quản trị kinh doanh C340101 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
12.00 18
Tài chính – Ngân hàng C340201 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
12.00 18
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế xây dựng) C580302 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
12.00 17
Khoa học cây trồng (chuyên ngành: Trồng trọt) C620110 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học ( C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)
12.00 18
Dịch vụ Thú y (chuyên ngành: Thú y) C640201 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)
12.00 48
Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính – Môi trường) C850103 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)
12.00 72
Quản lý môi trường C850101 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)
12.00 30
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp C140214 Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)
12.00 36
Tiếng Anh C220201 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04)

12.00 120
Tiếng Hàn Quốc C220210 Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04)

12.00 120

 

Tác giả: admin_hvg

Dang ky xet tuyen
Chatbot NexIS
Đăng kí xét tuyển
Mr. NexIS Biết Tuốt
Trợ lý AI ISTNU • Đang trực tuyến
Xin chào! Mình là Mr. NexIS – Trợ lý AI Thông minh của Khoa Quốc tế (ISTNU). Mình có thể cung cấp thông tin Tuyển sinh, Học bổng hoặc giúp bạn phân tích hình ảnh học bạ. Bạn cần hỏi gì nào?
Mr. NexIS đang suy nghĩ...
Mr. NexIS Biết Tuốt
Trợ lý AI ISTNU • Đang trực tuyến
Xin chào! Mình là Mr. NexIS – Trợ lý AI Thông minh của Khoa Quốc tế (ISTNU). Mình có thể cung cấp thông tin Tuyển sinh, Học bổng hoặc giúp bạn phân tích hình ảnh học bạ. Bạn cần hỏi gì nào?
Mr. NexIS đang suy nghĩ...