Biểu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Đơn vị: Khoa Quốc tế – ĐHTN
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU – CHI
Năm 2013
ĐVT: Triệu đồng
Số TT
Chỉ tiêu
Dự toán được giao
Ghi chú
A
Dự toán thu (I+IV)
17,930
I
Số dư năm trước chuyển sang
841
II
Tổng số thu
20,538
1
Ngân sách nhà nước cấp
787
Nghiên cứu khoa học
10
Đào tạo đại học
777
2
Thu phí, lệ phí
19,051
Học phí ĐH chính quy
4,028
Học phí, lệ phí liên kết đào tạo quốc tế
15,023
Lệ phí tuyển sinh
3
Thu sự nghiệp khác
700
III
Số thu nộp NSNN
3,449
1
Thuế nộp NSNN
298
2
Trích nộp ĐHTN % học phí chính quy
79
3
Trích nộp ĐHTN % học phí liên kết
571
4
Chuyển trả tiền cho các đơn vị LKĐTQT
2,500
2
Hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ
3
Hoạt động sự nghiệp khác
IV
Số được để lại chi theo chế độ
17,089
1
Ngân sách nhà nước cấp
777
2
Phí, lệ phí
15,602
3
Hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ
4
Thu viện trợ
5
Hoạt động sự nghiệp khác
700
B
Dự toán chi ngân sách Nhà nước
17,930
I
Loại 490 khoản 502 (Ngân sách đại học)
777
1
Chi thanh toán cá nhân
677
2
Chi chuyên môn nghiệp vụ
100
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
II
Loại 370 khoản 371 (NS HĐ KH&CN)
10
1
Chi thanh toán cá nhân
2
Chi chuyên môn nghiệp vụ
10
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
4
Chi khác
C
Dự toán chi nguồn thu sự nghiệp
I
Loại 490 khoản 706 (HPCQ)
4,069
1
Chi thanh toán cá nhân
1,122
2
Chi chuyên môn nghiệp vụ
2,296
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
600
4
Chi khác
51
5
Trích lập các quỹ
II
Loại 490 khoản 708 (HP liên kết)
11,989
1
Chi thanh toán cá nhân
1,781
2
Chi chuyên môn nghiệp vụ
7,488
3
Chi mua sắm, sửa chữa lớn
700
4
Chi khác
160
5
Trích lập các quỹ
1,860
III
Loại 490 khoản 705 (Kinh phí khác)
1,085
1
Chi thanh toán cá nhân
100
2
Chi chuyên môn nghiệp vụ
600
3
Trích lập các quỹ
4
Chi khác
385
Ngày tháng năm 2013
Trưởng khoa
(Đã ký)
Nguyễn Tuấn Anh
Tác giả: admin_hvg
